collect
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈlɛkt/
US/kəˈlɛkt/
giọng máy của trình duyệt
collect nghĩa là tập hợp lại, đến lấy, đi lấy, tập hợp.
Nghĩa của collect
Ngoại động từ
- Tập hợp lại.
- thông tục Đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm, sưu tập.
- to collect newslượm tin
- to collect taxesthu thuế
- to collect letterslấy thư
- to collect stampssưu tầm tem
- Tập trung (tư tưởng...).
- to collect oneselftrấn tĩnh, bình tĩnh lại
- Suy ra, rút ra.
- I collect from your words that...qua những lời anh nói tôi suy ra là
Nội động từ
- Tập hợp, tụ hợp lại.
- Dồn lại, ứ lại, đọng lại.
- rubbish collectsrác ứ lại
Dạng từ của collect
| Ngôi thứ ba số ít | collects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | collecting |
| Quá khứ phân từ | collected |
| Quá khứ | collected |
| Số nhiều | collects |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collect
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với collect
- collect call — Gọi người nhận trả tiền.
Câu ví dụ với collect
- I decided to collect stamps. Tôi đã quyết định sưu tầm tem.
- I collect stamps. Tôi sưu tập tem.
- It seems that he likes collecting stamps. Anh ấy có vẻ thích sưu tập tem.
- My hobby is collecting old coins. Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ.
- I didn't know you collected stamps. Trước đây tôi không biết bạn sưu tập tem.
- The girls are collecting fruits. Các cô gái đang thu hoạch trái cây.
- I haven't yet collected sufficient materials to write a book. Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách.
- Tom collects stamps. Tom sưu tầm tem.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
collect nghĩa là gì?
collect (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tập hợp lại, đến lấy, đi lấy, tập hợp.
collect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collect: giọng Anh (UK) /kəˈlɛkt/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɛkt/.