TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collude

UK/kəˈluːd/ giọng máy của trình duyệt

collude nghĩa là cấu kết, thông đồng.

Nghĩa của collude

Nội động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Cấu kết, thông đồng.

Dạng từ của collude

Ngôi thứ ba số ítcolludes
Hiện tại phân từ (-ing)colluding
Quá khứ phân từcolluded
Quá khứcolluded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collude

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

collude nghĩa là gì?

collude (nội động từ) nghĩa là cấu kết, thông đồng.

collude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collude: giọng Anh (UK) /kəˈluːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.