collude
UK/kəˈluːd/
giọng máy của trình duyệt
collude nghĩa là cấu kết, thông đồng.
Nghĩa của collude
Nội động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Cấu kết, thông đồng.
Dạng từ của collude
| Ngôi thứ ba số ít | colludes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | colluding |
| Quá khứ phân từ | colluded |
| Quá khứ | colluded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collude
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
collude nghĩa là gì?
collude (nội động từ) nghĩa là cấu kết, thông đồng.
collude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collude: giọng Anh (UK) /kəˈluːd/.