TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scheme

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/skiːm/ US/skiːm/ giọng máy của trình duyệt

scheme nghĩa là sự phối hợp, kế hoạch, âm mưu, vạch kế hoạch.

Nghĩa của scheme

Danh từ

  1. Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp.
    • the scheme of colournguyên tắc phối hợp các màu
  2. Kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ.
    • to lay a schemesắp đặt một âm mưu
  3. Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.

Động từ

  1. Vạch kế hoạch (làm gì); có kế hoạch thực hiện (điều gì).
  2. Âm mưu, mưu đồ (làm việc gì).

Dạng từ của scheme

Số nhiềuschemes
Ngôi thứ ba số ítschemes
Hiện tại phân từ (-ing)scheming
Quá khứ phân từschemed
Quá khứschemed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scheme

Đồng nghĩa

Họ từ của scheme

Câu hỏi thường gặp

scheme nghĩa là gì?

scheme (danh từ, động từ) nghĩa là sự phối hợp, kế hoạch, âm mưu, vạch kế hoạch.

scheme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scheme: giọng Anh (UK) /skiːm/, giọng Mỹ (US) /skiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.