scheme
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/skiːm/
US/skiːm/
giọng máy của trình duyệt
scheme nghĩa là sự phối hợp, kế hoạch, âm mưu, vạch kế hoạch.
Nghĩa của scheme
Danh từ
- Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp.
- the scheme of colournguyên tắc phối hợp các màu
- Kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ.
- to lay a schemesắp đặt một âm mưu
- Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.
Động từ
- Vạch kế hoạch (làm gì); có kế hoạch thực hiện (điều gì).
- Âm mưu, mưu đồ (làm việc gì).
Dạng từ của scheme
| Số nhiều | schemes |
| Ngôi thứ ba số ít | schemes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scheming |
| Quá khứ phân từ | schemed |
| Quá khứ | schemed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scheme
Đồng nghĩa
Họ từ của scheme
Câu hỏi thường gặp
scheme nghĩa là gì?
scheme (danh từ, động từ) nghĩa là sự phối hợp, kế hoạch, âm mưu, vạch kế hoạch.
scheme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scheme: giọng Anh (UK) /skiːm/, giọng Mỹ (US) /skiːm/.