colonel
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɜːnəl/
US/ˈkɝnəl/
giọng máy của trình duyệt
colonel nghĩa là đại tá.
Nghĩa của colonel
Danh từ
- Quân sự Đại tá.
Dạng từ của colonel
| Số nhiều | colonels |
| Ngôi thứ ba số ít | colonels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coloneling |
| Quá khứ phân từ | coloneled |
| Quá khứ | coloneled |
Họ từ của colonel
Câu hỏi thường gặp
colonel nghĩa là gì?
colonel (danh từ) nghĩa là đại tá.
colonel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colonel: giọng Anh (UK) /ˈkɜːnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝnəl/.