TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colonel

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɜːnəl/ US/ˈkɝnəl/ giọng máy của trình duyệt

colonel nghĩa là đại tá.

Nghĩa của colonel

Danh từ

  1. Quân sự Đại tá.

Dạng từ của colonel

Số nhiềucolonels
Ngôi thứ ba số ítcolonels
Hiện tại phân từ (-ing)coloneling
Quá khứ phân từcoloneled
Quá khứcoloneled

Họ từ của colonel

Câu hỏi thường gặp

colonel nghĩa là gì?

colonel (danh từ) nghĩa là đại tá.

colonel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colonel: giọng Anh (UK) /ˈkɜːnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.