TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colon

UK/ˈkəʊ.lən/ US/ˈkoʊ.lən/ giọng máy của trình duyệt

colon nghĩa là dấu hai chấm, ruột kết, kết tràng.

Nghĩa của colon

Danh từ

  1. Dấu hai chấm.
  2. Giải phẫu Ruột kết.

Dạng từ của colon

Số nhiềucolons

Họ từ của colon

Câu hỏi thường gặp

colon nghĩa là gì?

colon (danh từ) nghĩa là dấu hai chấm, ruột kết, kết tràng.

colon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colon: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.lən/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.lən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.