TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colophon

UK/ˈkɒləfən/ US/ˈkɑləˌfɑn/ giọng máy của trình duyệt

colophon nghĩa là lời ghi cuối sách, nơi in.

Nghĩa của colophon

Danh từ

  1. Lời ghi cuối sách (sách cổ), hoặc có thể là ghi thông tin xuất bản, nơi in, giấy phép...
    • from title-page to colophontừ đầu đến cuối sách

Dạng từ của colophon

Số nhiềucolophons

Họ từ của colophon

Câu hỏi thường gặp

colophon nghĩa là gì?

colophon (danh từ) nghĩa là lời ghi cuối sách, nơi in.

colophon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colophon: giọng Anh (UK) /ˈkɒləfən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑləˌfɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.