colophon
UK/ˈkɒləfən/
US/ˈkɑləˌfɑn/
giọng máy của trình duyệt
colophon nghĩa là lời ghi cuối sách, nơi in.
Nghĩa của colophon
Danh từ
- Lời ghi cuối sách (sách cổ), hoặc có thể là ghi thông tin xuất bản, nơi in, giấy phép...
- from title-page to colophontừ đầu đến cuối sách
Dạng từ của colophon
| Số nhiều | colophons |
Họ từ của colophon
Câu hỏi thường gặp
colophon nghĩa là gì?
colophon (danh từ) nghĩa là lời ghi cuối sách, nơi in.
colophon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colophon: giọng Anh (UK) /ˈkɒləfən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑləˌfɑn/.