colony
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒl.ə.ni/
US/ˈkɔl.ə.ni/
giọng máy của trình duyệt
colony nghĩa là kiều dân, khu kiều dân.
Nghĩa của colony
Danh từ
- Thuộc địa.
- Kiều dân; khu kiều dân; khu (những người cùng nghề).
- Động vật học Bầy, đàn, tập đoàn.
- a colony of antsđàn kiến
- Thực vật học Khóm, cụm.
Dạng từ của colony
| Số nhiều | colonies |
| Ngôi thứ ba số ít | colonies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | colonying |
| Quá khứ phân từ | colonied |
| Quá khứ | colonied |
Họ từ của colony
Câu ví dụ với colony
- France had colonies not only in America and Africa but also in Asia. Pháp từng có thuộc địa không chỉ ở châu Mĩ và châu Phi mà còn ở châu Á.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
colony nghĩa là gì?
colony (danh từ) nghĩa là kiều dân, khu kiều dân.
colony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colony: giọng Anh (UK) /ˈkɒl.ə.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔl.ə.ni/.