TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colony

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒl.ə.ni/ US/ˈkɔl.ə.ni/ giọng máy của trình duyệt

colony nghĩa là kiều dân, khu kiều dân.

Nghĩa của colony

Danh từ

  1. Thuộc địa.
  2. Kiều dân; khu kiều dân; khu (những người cùng nghề).
  3. Động vật học Bầy, đàn, tập đoàn.
    • a colony of antsđàn kiến
  4. Thực vật học Khóm, cụm.

Dạng từ của colony

Số nhiềucolonies
Ngôi thứ ba số ítcolonies
Hiện tại phân từ (-ing)colonying
Quá khứ phân từcolonied
Quá khứcolonied

Họ từ của colony

Câu ví dụ với colony

  • France had colonies not only in America and Africa but also in Asia. Pháp từng có thuộc địa không chỉ ở châu Mĩ và châu Phi mà còn ở châu Á.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

colony nghĩa là gì?

colony (danh từ) nghĩa là kiều dân, khu kiều dân.

colony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colony: giọng Anh (UK) /ˈkɒl.ə.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔl.ə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.