TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colorful

UK/ˈkʌl.ə.fl̩/ US/ˈkʌl.əɹ.fl̩/ giọng máy của trình duyệt

colorful nghĩa là rực rỡ, đầy nghị lực, đầy sinh lực, sặc sỡ.

Nghĩa của colorful

Tính từ

  1. Rực rỡ.
  2. Người Đầy nghị lực, đầy sinh lực.
  3. Báng bổ.
    • to use colorful languageăn nói báng bổ

Dạng từ của colorful

So sánh hơnmore colorful
So sánh nhấtmost colorful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colorful

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với colorful

  • Women like colorful umbrellas. Phụ nữ thích những chiếc ô sặc sỡ.
  • Gabriel enjoyed watching the colorful sailboats gliding on the lake. Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.
  • She sells colorful fans. Cô ấy bán những cái quạt nhiều màu sắc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

colorful nghĩa là gì?

colorful (tính từ) nghĩa là rực rỡ, đầy nghị lực, đầy sinh lực, sặc sỡ.

colorful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colorful: giọng Anh (UK) /ˈkʌl.ə.fl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌl.əɹ.fl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.