TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motley

UK/ˈmɒtli/ US/ˈmɑtli/ giọng máy của trình duyệt

motley nghĩa là sặc sỡ, nhiều màu, pha tạp, gồn hợp.

Nghĩa của motley

Tính từ

  1. Sặc sỡ, nhiều màu.
    • a motley coatáo sặc sỡ
  2. Pha tạp.
    • a motley crowdmột đám đông pha tạp, một đám đông đủ hạng người

Danh từ

  1. Gồn hợp, pha tạp, mớ pha tạp.
  2. Áo anh hề (màu sặc sỡ).
    • to wear the motleymặc áo hề, thủ vai hề

Dạng từ của motley

So sánh hơnmore motley
So sánh nhấtmost motley
Số nhiềumotleys
Ngôi thứ ba số ítmotleys
Hiện tại phân từ (-ing)motleying
Quá khứ phân từmotleyed
Quá khứmotleyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motley

Đồng nghĩa

Họ từ của motley

Câu hỏi thường gặp

motley nghĩa là gì?

motley (tính từ, danh từ) nghĩa là sặc sỡ, nhiều màu, pha tạp, gồn hợp.

motley phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motley: giọng Anh (UK) /ˈmɒtli/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑtli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.