colored
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌləd/
US/ˈkʌləɹd/
giọng máy của trình duyệt
colored nghĩa là da màu.
Nghĩa của colored
Tính từ
- Mỹ Da màu.
Dạng từ của colored
| So sánh hơn | more colored |
| So sánh nhất | most colored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colored
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của colored
Cụm từ, thành ngữ với colored
- colored pencil — Bút chì màu.
Câu ví dụ với colored
- I think pastel-colored things feel more feminine. Những thứ màu pastel đem lại cảm giác nữ tính hơn.
- The child enjoyed drawing lines with colored pencils on the wall. Những đứa trẻ thích thú vẽ những đường kẻ bằng bút chì màu lên tường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
colored nghĩa là gì?
colored (tính từ) nghĩa là da màu.
colored phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colored: giọng Anh (UK) /ˈkʌləd/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌləɹd/.