TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commensurable

US/kə.ˈmɛnts.rə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

commensurable nghĩa là thông ước.

Nghĩa của commensurable

Tính từ

  1. + with, to Có thể so được với.
  2. Toán học Thông ước.
    • commensurable numberssố thông ước
  3. + to Tỉ lệ với, xứng với.

Dạng từ của commensurable

So sánh hơnmore commensurable
So sánh nhấtmost commensurable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commensurable

Trái nghĩa

Họ từ của commensurable

Câu hỏi thường gặp

commensurable nghĩa là gì?

commensurable (tính từ) nghĩa là thông ước.

commensurable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commensurable: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmɛnts.rə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.