commensurable
US/kə.ˈmɛnts.rə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
commensurable nghĩa là thông ước.
Nghĩa của commensurable
Tính từ
- + with, to Có thể so được với.
- Toán học Thông ước.
- commensurable numberssố thông ước
- + to Tỉ lệ với, xứng với.
Dạng từ của commensurable
| So sánh hơn | more commensurable |
| So sánh nhất | most commensurable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commensurable
Trái nghĩa
Họ từ của commensurable
Câu hỏi thường gặp
commensurable nghĩa là gì?
commensurable (tính từ) nghĩa là thông ước.
commensurable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commensurable: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmɛnts.rə.bəl/.