TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comminution

UK/ˌkɒmɪˈnjuːʃ(ə)n/ US/ˌkɑməˈn(j)uʃən/ giọng máy của trình duyệt

comminution nghĩa là sự tán nhỏ, sự nghiền nhỏ, sự chia nhỏ.

Nghĩa của comminution

Danh từ

  1. Sự tán nhỏ, sự nghiền nhỏ.
  2. Sự chia nhỏ (tài sản).

Dạng từ của comminution

Số nhiềucomminutions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comminution

Đồng nghĩa

Họ từ của comminution

Câu hỏi thường gặp

comminution nghĩa là gì?

comminution (danh từ) nghĩa là sự tán nhỏ, sự nghiền nhỏ, sự chia nhỏ.

comminution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comminution: giọng Anh (UK) /ˌkɒmɪˈnjuːʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑməˈn(j)uʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.