comminution
UK/ˌkɒmɪˈnjuːʃ(ə)n/
US/ˌkɑməˈn(j)uʃən/
giọng máy của trình duyệt
comminution nghĩa là sự tán nhỏ, sự nghiền nhỏ, sự chia nhỏ.
Nghĩa của comminution
Danh từ
- Sự tán nhỏ, sự nghiền nhỏ.
- Sự chia nhỏ (tài sản).
Dạng từ của comminution
| Số nhiều | comminutions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comminution
Đồng nghĩa
Họ từ của comminution
Câu hỏi thường gặp
comminution nghĩa là gì?
comminution (danh từ) nghĩa là sự tán nhỏ, sự nghiền nhỏ, sự chia nhỏ.
comminution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comminution: giọng Anh (UK) /ˌkɒmɪˈnjuːʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑməˈn(j)uʃən/.