TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commutation

UK/kɒmjuːˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

commutation nghĩa là sự thay thế, sự giao hoán, tiền thế.

Nghĩa của commutation

Danh từ

  1. Sự thay thế, sự thay đổi cho nhau, sự giao hoán.
  2. Tiền thế (để thế vào hiện vật...).
  3. Pháp lý Sự giảm (hình phạt).
  4. Điện học Sự đảo mạch.
    • sparkless commutationsự đảo mạch không tia điện

Dạng từ của commutation

Số nhiềucommutations

Họ từ của commutation

Câu hỏi thường gặp

commutation nghĩa là gì?

commutation (danh từ) nghĩa là sự thay thế, sự giao hoán, tiền thế.

commutation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commutation: giọng Anh (UK) /kɒmjuːˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.