TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commutative

US/kə.ˈmjuː.tə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

commutative nghĩa là thay thế, thay đổi.

Nghĩa của commutative

Tính từ

  1. Thay thế, thay đổi, giao hoán.
    • commutative algebra(toán học) đại số giao hoán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commutative

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của commutative

Câu hỏi thường gặp

commutative nghĩa là gì?

commutative (tính từ) nghĩa là thay thế, thay đổi.

commutative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commutative: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmjuː.tə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.