commutative
US/kə.ˈmjuː.tə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
commutative nghĩa là thay thế, thay đổi.
Nghĩa của commutative
Tính từ
- Thay thế, thay đổi, giao hoán.
- commutative algebra(toán học) đại số giao hoán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commutative
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của commutative
Câu hỏi thường gặp
commutative nghĩa là gì?
commutative (tính từ) nghĩa là thay thế, thay đổi.
commutative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commutative: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmjuː.tə.tɪv/.