compendium
UK/kəmˈpɛn.di.əm/
US/kəmˈpɛn.di.əm/
giọng máy của trình duyệt
compendium nghĩa là bản tóm tắt, bản trích yếu, sơ lược, tóm lược.
Nghĩa của compendium
Danh từ
- Bản tóm tắt, bản trích yếu.
Dạng từ của compendium
| Số nhiều | compendiums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compendium
Đồng nghĩa
Họ từ của compendium
Câu hỏi thường gặp
compendium nghĩa là gì?
compendium (danh từ) nghĩa là bản tóm tắt, bản trích yếu, sơ lược, tóm lược.
compendium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compendium: giọng Anh (UK) /kəmˈpɛn.di.əm/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpɛn.di.əm/.