TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compensate

UK/ˈkɒm.pən.seɪt/ US/ˈkɑm.pənˌseɪt/ giọng máy của trình duyệt

compensate nghĩa là bù, đền bù.

Nghĩa của compensate

Động từ

  1. Bù, đền bù, bồi thường.
    • to compensate someone for somethingđền bù (bồi thường) cho ai về cái gì
  2. Kỹ thuật Bù.

Dạng từ của compensate

Ngôi thứ ba số ítcompensates
Hiện tại phân từ (-ing)compensating
Quá khứ phân từcompensated
Quá khứcompensated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compensate

Đồng nghĩa

Họ từ của compensate

Câu hỏi thường gặp

compensate nghĩa là gì?

compensate (động từ) nghĩa là bù, đền bù.

compensate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compensate: giọng Anh (UK) /ˈkɒm.pən.seɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑm.pənˌseɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.