compulsive
UK/kəmˈpʌlsɪv/
US/kəmˈpʌlsɪv/
giọng máy của trình duyệt
compulsive nghĩa là ép buộc.
Nghĩa của compulsive
Tính từ
- Ép buộc, có xu hướng ép buộc.
Dạng từ của compulsive
| So sánh hơn | more compulsive |
| So sánh nhất | most compulsive |
| Số nhiều | compulsives |
Họ từ của compulsive
Câu hỏi thường gặp
compulsive nghĩa là gì?
compulsive (tính từ) nghĩa là ép buộc.
compulsive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compulsive: giọng Anh (UK) /kəmˈpʌlsɪv/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpʌlsɪv/.