TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

compulsive

UK/kəmˈpʌlsɪv/ US/kəmˈpʌlsɪv/ giọng máy của trình duyệt

compulsive nghĩa là ép buộc.

Nghĩa của compulsive

Tính từ

  1. Ép buộc, có xu hướng ép buộc.

Dạng từ của compulsive

So sánh hơnmore compulsive
So sánh nhấtmost compulsive
Số nhiềucompulsives

Họ từ của compulsive

Câu hỏi thường gặp

compulsive nghĩa là gì?

compulsive (tính từ) nghĩa là ép buộc.

compulsive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compulsive: giọng Anh (UK) /kəmˈpʌlsɪv/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpʌlsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.