compulsorily
US/kəm.ˈpəls.ri.li/
giọng máy của trình duyệt
compulsorily nghĩa là buộc lòng, đành.
Nghĩa của compulsorily
Phó từ
- Buộc lòng, đành.
Dạng từ của compulsorily
| So sánh hơn | more compulsorily |
| So sánh nhất | most compulsorily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compulsorily
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
compulsorily nghĩa là gì?
compulsorily (phó từ) nghĩa là buộc lòng, đành.
compulsorily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compulsorily: giọng Mỹ (US) /kəm.ˈpəls.ri.li/.