voluntarily
UK/ˌvɒlənˈtɛɹɪli/
US/ˌvɑlənˈtɛɹɪli/
giọng máy của trình duyệt
voluntarily nghĩa là tự ý, tự nguyện.
Nghĩa của voluntarily
Phó từ
- Tự ý; tự nguyện; tình nguyện.
Dạng từ của voluntarily
| So sánh hơn | more voluntarily |
| So sánh nhất | most voluntarily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voluntarily
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với voluntarily
- He's supporting you voluntarily. Anh ấy đang tự nguyện hỗ trợ bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
voluntarily nghĩa là gì?
voluntarily (phó từ) nghĩa là tự ý, tự nguyện.
voluntarily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voluntarily: giọng Anh (UK) /ˌvɒlənˈtɛɹɪli/, giọng Mỹ (US) /ˌvɑlənˈtɛɹɪli/.