computation
UK/ˌkɒmpjʊˈteɪʃn̩/
US/ˌkɑmpjʊˈteɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
computation nghĩa là sự tính toán, sự ước tính.
Nghĩa của computation
Danh từ
- Sự tính toán, sự ước tính.
- at the lowest computationtheo sự ước tính thấp nhất
Dạng từ của computation
| Số nhiều | computations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với computation
Đồng nghĩa
Họ từ của computation
Cụm từ, thành ngữ với computation
- computation by combinator — Tính toán bằng bộ tổ hợp.
- computation by effect — Tính toán bằng hiêu quả [NB].
- computation correction — Hiệu chính tính toán.
- computation expression — Biểu thức tính toán.
- computation language — Ngôn ngữ tính toán.
- computation method — Phương pháp tính toán.
- computation model — Mô hình tính toán.
- computation module — Môddun tính toán.
- computation speed — Tốc độ tính toán.
- computation theory — Lý thuyết tính toán.
- computation time — Thời gian tính toán.
Câu ví dụ với computation
- Machine learning demands a lot of computation. Học máy yêu cầu rất nhiều sức mạnh tính toán.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
computation nghĩa là gì?
computation (danh từ) nghĩa là sự tính toán, sự ước tính.
computation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của computation: giọng Anh (UK) /ˌkɒmpjʊˈteɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑmpjʊˈteɪʃn̩/.