TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concentre

UK/kɒnˈsɛntə/ US/kɑnˈsɛntɚ/ giọng máy của trình duyệt

concentre nghĩa là tập trung.

Nghĩa của concentre

Động từ

  1. Tập trung; hợp vào một trung tâm; quy vào một tâm điểm.

Dạng từ của concentre

Ngôi thứ ba số ítconcentres
Hiện tại phân từ (-ing)concentring
Quá khứ phân từconcentred
Quá khứconcentred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concentre

Đồng nghĩa

Họ từ của concentre

Câu hỏi thường gặp

concentre nghĩa là gì?

concentre (động từ) nghĩa là tập trung.

concentre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concentre: giọng Anh (UK) /kɒnˈsɛntə/, giọng Mỹ (US) /kɑnˈsɛntɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.