concerning
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈsɜːnɪŋ/
US/kənˈsɝnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
concerning nghĩa là về việc, liên quan đến.
Nghĩa của concerning
Giới từ
- Về việc.
Dạng từ của concerning
| So sánh hơn | more concerning |
| So sánh nhất | most concerning |
| Số nhiều | concernings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concerning
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
concerning nghĩa là gì?
concerning (giới từ) nghĩa là về việc, liên quan đến.
concerning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concerning: giọng Anh (UK) /kənˈsɜːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɝnɪŋ/.