concerned
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈsɜːnd/
US/kənˈsɝnd/
giọng máy của trình duyệt
concerned nghĩa là có liên quan, có dính líu, lo lắng, lo âu.
Nghĩa của concerned
Tính từ
- Có liên quan; có dính líu.
- concerned partiesnhững bên có liên quan
- Lo lắng, lo âu; quan tâm.
- a very concerned lookvẻ rất lo âu
Dạng từ của concerned
| So sánh hơn | more concerned |
| So sánh nhất | most concerned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concerned
Đồng nghĩa
Họ từ của concerned
Câu ví dụ với concerned
- I think Tom was genuinely concerned. Tôi nghĩ Tom thực sự lo lắng.
- I'm not concerned with politics. Tôi không quan tâm đến chính trị.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
concerned nghĩa là gì?
concerned (tính từ) nghĩa là có liên quan, có dính líu, lo lắng, lo âu.
concerned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concerned: giọng Anh (UK) /kənˈsɜːnd/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɝnd/.