concernment
UK/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/
US/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/
giọng máy của trình duyệt
concernment nghĩa là việc, tầm quan trọng.
Nghĩa của concernment
Danh từ
- Việc.
- Tầm quan trọng.
- a matter of vital concernmentvấn đề có tầm quan trọng lớn, vấn đề sinh tử
- Lợi lộc; phần.
- Sự lo lắng, sự lo âu.
Dạng từ của concernment
| Số nhiều | concernments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concernment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
concernment nghĩa là gì?
concernment (danh từ) nghĩa là việc, tầm quan trọng.
concernment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concernment: giọng Anh (UK) /kənˈsɜː(ɹ)nmənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɜː(ɹ)nmənt/.