TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concernment

UK/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/ US/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/ giọng máy của trình duyệt

concernment nghĩa là việc, tầm quan trọng.

Nghĩa của concernment

Danh từ

  1. Việc.
  2. Tầm quan trọng.
    • a matter of vital concernmentvấn đề có tầm quan trọng lớn, vấn đề sinh tử
  3. Lợi lộc; phần.
  4. Sự lo lắng, sự lo âu.

Dạng từ của concernment

Số nhiềuconcernments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concernment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

concernment nghĩa là gì?

concernment (danh từ) nghĩa là việc, tầm quan trọng.

concernment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concernment: giọng Anh (UK) /kənˈsɜː(ɹ)nmənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɜː(ɹ)nmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.