TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

worrisome

UK/ˈwʌɹisəm/ US/ˈwʌɹisəm/ giọng máy của trình duyệt

worrisome nghĩa là gây ra lo lắng, gây ra rắc rối.

Nghĩa của worrisome

Tính từ

  1. Gây ra lo lắng, gây ra rắc rối, làm phiền.

Dạng từ của worrisome

So sánh hơnmore worrisome
So sánh nhấtmost worrisome

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worrisome

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

worrisome nghĩa là gì?

worrisome (tính từ) nghĩa là gây ra lo lắng, gây ra rắc rối.

worrisome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của worrisome: giọng Anh (UK) /ˈwʌɹisəm/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌɹisəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.