worrisome
UK/ˈwʌɹisəm/
US/ˈwʌɹisəm/
giọng máy của trình duyệt
worrisome nghĩa là gây ra lo lắng, gây ra rắc rối.
Nghĩa của worrisome
Tính từ
- Gây ra lo lắng, gây ra rắc rối, làm phiền.
Dạng từ của worrisome
| So sánh hơn | more worrisome |
| So sánh nhất | most worrisome |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worrisome
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
worrisome nghĩa là gì?
worrisome (tính từ) nghĩa là gây ra lo lắng, gây ra rắc rối.
worrisome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worrisome: giọng Anh (UK) /ˈwʌɹisəm/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌɹisəm/.