TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concert

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈsɜːt/ US/kənˈsɝt/ giọng máy của trình duyệt

concert nghĩa là sự phối hợp, sự hoà hợp, buổi hoà nhạc, dự tính.

Nghĩa của concert

Danh từ

  1. Sự phối hợp, sự hoà hợp.
    • to act in concert withhành động phối hợp với
  2. Buổi hoà nhạc.

Ngoại động từ

  1. Dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp.

Dạng từ của concert

Ngôi thứ ba số ítconcerts
Hiện tại phân từ (-ing)concerting
Quá khứ phân từconcerted
Quá khứconcerted
Số nhiềuconcerts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concert

Đồng nghĩa

Họ từ của concert

Câu ví dụ với concert

  • The concert will take place next spring. Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau.
  • I don't think Tom liked the concert. Tôi không nghĩ là Tom thích buổi hòa nhạc đó.
  • I've bought two tickets for the concert. Tôi đã mua hai vé cho buổi hòa nhạc.
  • When will they give a concert? Bao giờ họ tổ chức hòa nhạc nhỉ?
  • The concert lasted about three hours. Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ.
  • Tom is going to the concert with Mary. Tom định tới buổi hòa nhạc cùng với Mary.
  • There are so many people at this concert. Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc.
  • You didn't seem to enjoy the concert very much. Bạn có vẻ như không thật sự tận hưởng buổi diễn lắm nhỉ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

concert nghĩa là gì?

concert (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự phối hợp, sự hoà hợp, buổi hoà nhạc, dự tính.

concert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concert: giọng Anh (UK) /kənˈsɜːt/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.