TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concern

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈsɜːn/ US/kənˈsɝn/ giọng máy của trình duyệt

concern nghĩa là sự liên quan đến, sự dính líu đến, lợi, lợi lộc.

Nghĩa của concern

Danh từ

  1. + with Sự liên quan đến, sự dính líu đến.
    • that has no concern with the questioncái đó không có liên quan tới vấn đề ấy cả
  2. + in Lợi, lợi lộc; phần, cổ phần.
    • to have no concern in an affairkhông có lợi gì trong một việc nào
    • to have a concern in a businesscó cổ phần trong một việc kinh doanh
  3. Việc, chuyện phải lo.
    • it's no concern of mineđó không phải là việc của tôi
  4. Sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm.
    • to be filled with concernđầy lo ngại
    • to notice with deep concern that...rất lo ngại, thấy rằng
  5. Hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh.
  6. Thông tục Cái, vật (gì).
    • the whole concern was smashedtất cả cái đó bị đập tan

Ngoại động từ

  1. Liên quan, dính líu tới; nhúng vào.
    • that doesn't concern you at allviệc đó không dính líu gì tới anh
    • don't concern yourself with other people's affairsđừng có nhúng vào việc của người khác
    • I'm not concernedkhông phải việc tôi
  2. Lo lắng, băn khoăn; quan tâm.
    • please don't be concerned about međừng lo cho tôi
    • everybody was concerned at the newsmọi người đều lo lắng vì tin tức đó

Dạng từ của concern

Số nhiềuconcerns
Ngôi thứ ba số ítconcerns
Hiện tại phân từ (-ing)concerning
Quá khứ phân từconcerned
Quá khứconcerned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concern

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của concern

Cụm từ, thành ngữ với concern

  • to give oneself no concern about — Không biết đến, không quan tâm đến.
  • as concerns — Về việc, đối với.
  • as far as I'm concerned — Về phần tôi, đối với tôi.

Câu ví dụ với concern

  • This really doesn't concern you. Chuyện này thực sự không liên quan đến bạn.
  • Why did you interfere in an affair that did not concern you at all? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy?
  • I think Tom was genuinely concerned. Tôi nghĩ Tom thực sự lo lắng.
  • I'm not concerned with politics. Tôi không quan tâm đến chính trị.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

concern nghĩa là gì?

concern (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự liên quan đến, sự dính líu đến, lợi, lợi lộc.

concern phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concern: giọng Anh (UK) /kənˈsɜːn/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɝn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.