TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conciliate

UK/ˌkənˈsɪlieɪt/ US/ˌkənˈsɪlieɪt/ giọng máy của trình duyệt

conciliate nghĩa là thu phục được, chiếm được, xoa dịu.

Nghĩa của conciliate

Ngoại động từ

  1. Thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được.
    • to the esteem ofthu phục được lòng kính mến của
    • to conciliate somobody to one's sidethu phục được ai về phía mình
  2. Xoa dịu.
  3. Hoà giải, giảng hoà.
  4. Điều hoà.
    • to conciliate discrepant theoriesđiều hoà những lý thuyết trái ngược nhau

Dạng từ của conciliate

Ngôi thứ ba số ítconciliates
Hiện tại phân từ (-ing)conciliating
Quá khứ phân từconciliated
Quá khứconciliated

Họ từ của conciliate

Câu hỏi thường gặp

conciliate nghĩa là gì?

conciliate (ngoại động từ) nghĩa là thu phục được, chiếm được, xoa dịu.

conciliate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conciliate: giọng Anh (UK) /ˌkənˈsɪlieɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌkənˈsɪlieɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.