TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conclusive

UK/kənˈkluːsɪv/ US/kənˈkluːsɪv/ giọng máy của trình duyệt

conclusive nghĩa là cuối cùng, để kết thúc, để kết luận.

Nghĩa của conclusive

Tính từ

  1. Cuối cùng, để kết thúc.
  2. Để kết luận.
  3. Xác định, quyết định, thuyết phục được.
    • conclusive experimentthí nghiệm để xác định
    • conclusive proofchứng cớ thuyết phục được

Dạng từ của conclusive

So sánh hơnmore conclusive
So sánh nhấtmost conclusive

Họ từ của conclusive

Câu hỏi thường gặp

conclusive nghĩa là gì?

conclusive (tính từ) nghĩa là cuối cùng, để kết thúc, để kết luận.

conclusive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conclusive: giọng Anh (UK) /kənˈkluːsɪv/, giọng Mỹ (US) /kənˈkluːsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.