conclusive
UK/kənˈkluːsɪv/
US/kənˈkluːsɪv/
giọng máy của trình duyệt
conclusive nghĩa là cuối cùng, để kết thúc, để kết luận.
Nghĩa của conclusive
Tính từ
- Cuối cùng, để kết thúc.
- Để kết luận.
- Xác định, quyết định, thuyết phục được.
- conclusive experimentthí nghiệm để xác định
- conclusive proofchứng cớ thuyết phục được
Dạng từ của conclusive
| So sánh hơn | more conclusive |
| So sánh nhất | most conclusive |
Họ từ của conclusive
Câu hỏi thường gặp
conclusive nghĩa là gì?
conclusive (tính từ) nghĩa là cuối cùng, để kết thúc, để kết luận.
conclusive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conclusive: giọng Anh (UK) /kənˈkluːsɪv/, giọng Mỹ (US) /kənˈkluːsɪv/.