concussion
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈkʌʃən/
US/kəŋkˈəʃɪn/
giọng máy của trình duyệt
concussion nghĩa là sự rung chuyển, sự chấn động.
Nghĩa của concussion
Danh từ
- Sự rung chuyển, sự chấn động.
- Y học Sự chấn động.
- concussion of the brainsự chấn động não, sự choáng não
Dạng từ của concussion
| Số nhiều | concussions |
Họ từ của concussion
Câu hỏi thường gặp
concussion nghĩa là gì?
concussion (danh từ) nghĩa là sự rung chuyển, sự chấn động.
concussion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concussion: giọng Anh (UK) /kənˈkʌʃən/, giọng Mỹ (US) /kəŋkˈəʃɪn/.