TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concussion

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈkʌʃən/ US/kəŋkˈəʃɪn/ giọng máy của trình duyệt

concussion nghĩa là sự rung chuyển, sự chấn động.

Nghĩa của concussion

Danh từ

  1. Sự rung chuyển, sự chấn động.
  2. Y học Sự chấn động.
    • concussion of the brainsự chấn động não, sự choáng não

Dạng từ của concussion

Số nhiềuconcussions

Họ từ của concussion

Câu hỏi thường gặp

concussion nghĩa là gì?

concussion (danh từ) nghĩa là sự rung chuyển, sự chấn động.

concussion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concussion: giọng Anh (UK) /kənˈkʌʃən/, giọng Mỹ (US) /kəŋkˈəʃɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.