cone-shaped
US/ˈkoʊn.ˈʃeɪpt/
giọng máy của trình duyệt
cone-shaped nghĩa là có hình nón.
Nghĩa của cone-shaped
Tính từ
- Có hình nón.
Dạng từ của cone-shaped
| So sánh hơn | more cone-shaped |
| So sánh nhất | most cone-shaped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cone-shaped
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cone-shaped nghĩa là gì?
cone-shaped (tính từ) nghĩa là có hình nón.
cone-shaped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cone-shaped: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊn.ˈʃeɪpt/.