Confucius
UK/kənˈfjuː.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt
US/kənˈfju.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt
Confucius nghĩa là khổng tử, khổng phu tử.
Nghĩa của Confucius
Danh từ riêng
- Khổng Tử, Khổng Phu Tử.
Họ từ của Confucius
Câu ví dụ với Confucius
- It turns out Confucius never said any of those things. Hoá ra Khổng Tử không hề nói những điều như vậy.
- Confucius said: Before you go out to seek revenge, dig two graves. Khổng Tử nói: Trước khi trả thù, hãy đào hai mồ chôn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Confucius nghĩa là gì?
Confucius (danh từ riêng) nghĩa là khổng tử, khổng phu tử.
Confucius phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Confucius: giọng Anh (UK) /kənˈfjuː.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /kənˈfju.ʃəs/.