TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conjoin

UK/kənˈd͡ʒɔɪn/ US/kənˈd͡ʒɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

conjoin nghĩa là kết giao, kết hợp.

Nghĩa của conjoin

Động từ

  1. Kết giao, kết hợp, liên hiệp; nối, chắp lại.
    • to conjoin two piecenối hai mảnh
    • two families conjoinhai nhà kết giao với nhau về hôn nhân, hai nhà thông gia với nhau

Dạng từ của conjoin

Ngôi thứ ba số ítconjoins
Hiện tại phân từ (-ing)conjoining
Quá khứ phân từconjoined
Quá khứconjoined
Số nhiềuconjoins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conjoin

Đồng nghĩa

Họ từ của conjoin

Câu hỏi thường gặp

conjoin nghĩa là gì?

conjoin (động từ) nghĩa là kết giao, kết hợp.

conjoin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conjoin: giọng Anh (UK) /kənˈd͡ʒɔɪn/, giọng Mỹ (US) /kənˈd͡ʒɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.