conjoin
UK/kənˈd͡ʒɔɪn/
US/kənˈd͡ʒɔɪn/
giọng máy của trình duyệt
conjoin nghĩa là kết giao, kết hợp.
Nghĩa của conjoin
Động từ
- Kết giao, kết hợp, liên hiệp; nối, chắp lại.
- to conjoin two piecenối hai mảnh
- two families conjoinhai nhà kết giao với nhau về hôn nhân, hai nhà thông gia với nhau
Dạng từ của conjoin
| Ngôi thứ ba số ít | conjoins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conjoining |
| Quá khứ phân từ | conjoined |
| Quá khứ | conjoined |
| Số nhiều | conjoins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conjoin
Đồng nghĩa
Họ từ của conjoin
Câu hỏi thường gặp
conjoin nghĩa là gì?
conjoin (động từ) nghĩa là kết giao, kết hợp.
conjoin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conjoin: giọng Anh (UK) /kənˈd͡ʒɔɪn/, giọng Mỹ (US) /kənˈd͡ʒɔɪn/.