conscript
UK/ˈkɒnskɹɪpt/
US/ˈkɑnskɹɪpt/
giọng máy của trình duyệt
conscript nghĩa là bắt đi lính.
Nghĩa của conscript
Danh từ
- Người đến tuổi đi lính.
Ngoại động từ
- Bắt đi lính.
Dạng từ của conscript
| Số nhiều | conscripts |
| Ngôi thứ ba số ít | conscripts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conscripting |
| Quá khứ phân từ | conscripted |
| Quá khứ | conscripted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conscript
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
conscript nghĩa là gì?
conscript (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bắt đi lính.
conscript phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conscript: giọng Anh (UK) /ˈkɒnskɹɪpt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnskɹɪpt/.