consciousness
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒnʃəsnəs/
US/ˈkɑnʃəsnəs/
giọng máy của trình duyệt
consciousness nghĩa là sự hiểu biết, ý thức.
Nghĩa của consciousness
Danh từ
- Sự hiểu biết.
- men have no consciousness during sleeptrong lúc ngủ người ta không (hiểu) biết gì cả
- Ý thức.
Dạng từ của consciousness
| Số nhiều | consciousnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consciousness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của consciousness
Câu ví dụ với consciousness
- I nearly lost consciousness. Tôi suýt thì bất tỉnh.
- The universe is a giant brain. And it has its own consciousness. Vũ trụ là một bộ não khổng lồ. Và nó có ý thức riêng.
- After almost a month in a coma, Tom at last regained consciousness. Sau gần một tháng hôn mê, Tom cuối cùng cũng tỉnh lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
consciousness nghĩa là gì?
consciousness (danh từ) nghĩa là sự hiểu biết, ý thức.
consciousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consciousness: giọng Anh (UK) /ˈkɒnʃəsnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnʃəsnəs/.