consignation
UK/ˌkɒnsɪɡˈneɪʃən/
US/ˌkɒnsɪɡˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
consignation nghĩa là sự gửi, sự gửi để bán, tiền gửi ngân hàng.
Nghĩa của consignation
Danh từ
- Sự gửi; sự gửi (hàng) để bán.
- to the consignation of Mr. Xgửi cho ông X
- Tiền gửi ngân hàng.
- Sự trả tiền chính thức cho người được pháp luật chỉ định.
Dạng từ của consignation
| Số nhiều | consignations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consignation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
consignation nghĩa là gì?
consignation (danh từ) nghĩa là sự gửi, sự gửi để bán, tiền gửi ngân hàng.
consignation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consignation: giọng Anh (UK) /ˌkɒnsɪɡˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒnsɪɡˈneɪʃən/.