TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consignation

UK/ˌkɒnsɪɡˈneɪʃən/ US/ˌkɒnsɪɡˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

consignation nghĩa là sự gửi, sự gửi để bán, tiền gửi ngân hàng.

Nghĩa của consignation

Danh từ

  1. Sự gửi; sự gửi (hàng) để bán.
    • to the consignation of Mr. Xgửi cho ông X
  2. Tiền gửi ngân hàng.
  3. Sự trả tiền chính thức cho người được pháp luật chỉ định.

Dạng từ của consignation

Số nhiềuconsignations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consignation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

consignation nghĩa là gì?

consignation (danh từ) nghĩa là sự gửi, sự gửi để bán, tiền gửi ngân hàng.

consignation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consignation: giọng Anh (UK) /ˌkɒnsɪɡˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒnsɪɡˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.