constructed language
UK/kənˈstɹʌktəd ˈlaŋɡwɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
constructed language nghĩa là ngôn ngữ được xây dựng.
Nghĩa của constructed language
Danh từ
- Ngôn ngữ được xây dựng.
Dạng từ của constructed language
| Số nhiều | constructed languages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với constructed language
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
constructed language nghĩa là gì?
constructed language (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ được xây dựng.
constructed language phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constructed language: giọng Anh (UK) /kənˈstɹʌktəd ˈlaŋɡwɪd͡ʒ/.