consulate
UK/ˈkɒnsjʊlət/
US/ˈkɑnsəlɪt/
giọng máy của trình duyệt
consulate nghĩa là chức lãnh sự, toà lãnh sự, tòa lãnh sự.
Nghĩa của consulate
Danh từ
- Chức lãnh sự.
- Toà lãnh sự.
- Sử học Chế độ tổng tài (Pháp).
- Chức chấp chính tối cao (cổ La-mã).
Dạng từ của consulate
| Số nhiều | consulates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consulate
Đồng nghĩa
Họ từ của consulate
Câu hỏi thường gặp
consulate nghĩa là gì?
consulate (danh từ) nghĩa là chức lãnh sự, toà lãnh sự, tòa lãnh sự.
consulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consulate: giọng Anh (UK) /ˈkɒnsjʊlət/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnsəlɪt/.