contamination
UK/kənˌtæm.ɪˈneɪ.ʃən/
US/kənˌtæm.əˈneɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
contamination nghĩa là sự làm bẩn, sự làm ô uế, sự nhiễm.
Nghĩa của contamination
Danh từ
- Sự làm bẩn, sự làm ô uế; cái làm ô uế.
- Sự nhiễm (bệnh).
- Văn học Sự đúc (hai vở kịch, hai truyện...) thành một.
Dạng từ của contamination
| Số nhiều | contaminations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contamination
Đồng nghĩa
adulterationdefilementpollutionsophisticationtaintadulterantcontaminantimpuritypollutantadulteratorcontaminator
Trái nghĩa
Họ từ của contamination
Câu hỏi thường gặp
contamination nghĩa là gì?
contamination (danh từ) nghĩa là sự làm bẩn, sự làm ô uế, sự nhiễm.
contamination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contamination: giọng Anh (UK) /kənˌtæm.ɪˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˌtæm.əˈneɪ.ʃən/.