TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contemptuous

UK/kənˈtɛm(p).tʃu.əs/ US/kənˈtɛmp.t͡ʃu.əs/ giọng máy của trình duyệt

contemptuous nghĩa là khinh thường, coi thường.

Nghĩa của contemptuous

Tính từ

  1. Khinh thường, coi thường; tỏ vẻ khinh bỉ, khinh người, khinh khỉnh.
    • to be contemptuous of somethingkhinh thường việc gì
    • a contemptuous attitudethái độ khinh người
    • a contemptuous lookcái nhìn khinh khỉnh

Dạng từ của contemptuous

So sánh hơnmore contemptuous
So sánh nhấtmost contemptuous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contemptuous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của contemptuous

Câu hỏi thường gặp

contemptuous nghĩa là gì?

contemptuous (tính từ) nghĩa là khinh thường, coi thường.

contemptuous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contemptuous: giọng Anh (UK) /kənˈtɛm(p).tʃu.əs/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɛmp.t͡ʃu.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.