contend
UK/kənˈtɛnd/
US/kənˈtɛnd/
giọng máy của trình duyệt
contend nghĩa là chiến đấu, đấu tranh, tranh giành, ganh đua.
Nghĩa của contend
Nội động từ
- Chiến đấu, đấu tranh.
- to contend for the truthđấu tranh cho chân lý
- to contend with difficultiesđấu tranh với những khó khăn
- Tranh giành, ganh đua.
- to contend with someone for a prizetranh giải với ai
- Tranh cãi, tranh luận.
Ngoại động từ
- Dám chắc rằng, cho rằng.
- I contend that it is impossibletôi dám chắc rằng cái đó không thể thực hiện được
Dạng từ của contend
| Ngôi thứ ba số ít | contends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | contending |
| Quá khứ phân từ | contended |
| Quá khứ | contended |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contend
Đồng nghĩa
Họ từ của contend
Câu hỏi thường gặp
contend nghĩa là gì?
contend (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chiến đấu, đấu tranh, tranh giành, ganh đua.
contend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contend: giọng Anh (UK) /kənˈtɛnd/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɛnd/.