TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contend

UK/kənˈtɛnd/ US/kənˈtɛnd/ giọng máy của trình duyệt

contend nghĩa là chiến đấu, đấu tranh, tranh giành, ganh đua.

Nghĩa của contend

Nội động từ

  1. Chiến đấu, đấu tranh.
    • to contend for the truthđấu tranh cho chân lý
    • to contend with difficultiesđấu tranh với những khó khăn
  2. Tranh giành, ganh đua.
    • to contend with someone for a prizetranh giải với ai
  3. Tranh cãi, tranh luận.

Ngoại động từ

  1. Dám chắc rằng, cho rằng.
    • I contend that it is impossibletôi dám chắc rằng cái đó không thể thực hiện được

Dạng từ của contend

Ngôi thứ ba số ítcontends
Hiện tại phân từ (-ing)contending
Quá khứ phân từcontended
Quá khứcontended

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contend

Đồng nghĩa

Họ từ của contend

Câu hỏi thường gặp

contend nghĩa là gì?

contend (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chiến đấu, đấu tranh, tranh giành, ganh đua.

contend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contend: giọng Anh (UK) /kənˈtɛnd/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.