continuation
UK/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/
US/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
continuation nghĩa là sự tiếp tục, sự làm tiếp, sự chấp, sự ghép.
Nghĩa của continuation
Danh từ
- Sự tiếp tục, sự làm tiếp.
- turn to page 137 for the continuation of this articlemở trang 137 để xem tiếp bài này
- Sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm; phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm.
- a continuation to a roomsự mở rộng một căn buồng; phần mở rộng thêm cho một căn buồng
- Số nhiều Ghệt, xà cạp; (từ lóng) quần dài.
Dạng từ của continuation
| Số nhiều | continuations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continuation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của continuation
Cụm từ, thành ngữ với continuation
- continuation line — Dòng nối tiếp.
Câu ví dụ với continuation
- I like every sentence you've written. As such, I'd love to see the continuation. Tôi thích tất cả các câu mà cậu từng viết. Vì thế, tôi rất muốn thấy phần tiếp theo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
continuation nghĩa là gì?
continuation (danh từ) nghĩa là sự tiếp tục, sự làm tiếp, sự chấp, sự ghép.
continuation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của continuation: giọng Anh (UK) /kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/.