continually
UK/kənˈtɪnjuəli/
US/kənˈtɪnjuəli/
giọng máy của trình duyệt
continually nghĩa là liên tục, không ngớt.
Nghĩa của continually
Phó từ
- Liên tục, không ngớt.
Dạng từ của continually
| So sánh hơn | more continually |
| So sánh nhất | most continually |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continually
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
continually nghĩa là gì?
continually (phó từ) nghĩa là liên tục, không ngớt.
continually phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của continually: giọng Anh (UK) /kənˈtɪnjuəli/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɪnjuəli/.