TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

continuator

giọng máy của trình duyệt

continuator nghĩa là người làm tiếp, người viết tiếp.

Nghĩa của continuator

Danh từ

  1. Người làm tiếp, người viết tiếp (tiểu thuyết).

Dạng từ của continuator

Số nhiềucontinuators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continuator

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

continuator nghĩa là gì?

continuator (danh từ) nghĩa là người làm tiếp, người viết tiếp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.