contrivance
UK/kənˈtɹaɪ.vəns/
US/kənˈtɹaɪ.vəns/
giọng máy của trình duyệt
contrivance nghĩa là sáng kiến, cái sáng chế ra.
Nghĩa của contrivance
Danh từ
- Sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra.
- a new contrivance for motor-carsmột bộ phận máy mới sáng chế cho ô tô
- Sự khéo léo kỹ xảo.
- Sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch...).
- Mưu mẹo, thủ đoạn.
- Cách, phương pháp.
Dạng từ của contrivance
| Số nhiều | contrivances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contrivance
Đồng nghĩa
Họ từ của contrivance
Câu hỏi thường gặp
contrivance nghĩa là gì?
contrivance (danh từ) nghĩa là sáng kiến, cái sáng chế ra.
contrivance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contrivance: giọng Anh (UK) /kənˈtɹaɪ.vəns/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɹaɪ.vəns/.