TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contrivance

UK/kənˈtɹaɪ.vəns/ US/kənˈtɹaɪ.vəns/ giọng máy của trình duyệt

contrivance nghĩa là sáng kiến, cái sáng chế ra.

Nghĩa của contrivance

Danh từ

  1. Sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra.
    • a new contrivance for motor-carsmột bộ phận máy mới sáng chế cho ô tô
  2. Sự khéo léo kỹ xảo.
  3. Sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch...).
  4. Mưu mẹo, thủ đoạn.
  5. Cách, phương pháp.

Dạng từ của contrivance

Số nhiềucontrivances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contrivance

Đồng nghĩa

Họ từ của contrivance

Câu hỏi thường gặp

contrivance nghĩa là gì?

contrivance (danh từ) nghĩa là sáng kiến, cái sáng chế ra.

contrivance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contrivance: giọng Anh (UK) /kənˈtɹaɪ.vəns/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɹaɪ.vəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.