TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contrive

UK/kənˈtɹaɪv/ US/kənˈtɹaɪv/ giọng máy của trình duyệt

contrive nghĩa là nghĩ ra, sáng chế ra, trù tính, trù liệu.

Nghĩa của contrive

Động từ

  1. Nghĩ ra, sáng chế ra.
    • to contrive a device for opening tinsnghĩ ra được một cái để mở hộp
  2. Trù tính, trù liệu, tính toán; bày đặt, xếp đặt.
  3. Xoay xở, lo liệu (việc nhà...).
  4. Bày mưu tính kế.

Dạng từ của contrive

Ngôi thứ ba số ítcontrives
Hiện tại phân từ (-ing)contriving
Quá khứ phân từcontrived
Quá khứcontrived

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contrive

Đồng nghĩa

Họ từ của contrive

Câu hỏi thường gặp

contrive nghĩa là gì?

contrive (động từ) nghĩa là nghĩ ra, sáng chế ra, trù tính, trù liệu.

contrive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contrive: giọng Anh (UK) /kənˈtɹaɪv/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɹaɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.