TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conundrum

UK/kəˈnʌn.dɹəm/ US/kəˈnʌn.dɹəm/ giọng máy của trình duyệt

conundrum nghĩa là câu đố, câu hỏi hắc búa, nan đề.

Nghĩa của conundrum

Danh từ

  1. Câu đố.
  2. Câu hỏi hắc búa.

Dạng từ của conundrum

Số nhiềuconundrums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conundrum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

conundrum nghĩa là gì?

conundrum (danh từ) nghĩa là câu đố, câu hỏi hắc búa, nan đề.

conundrum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conundrum: giọng Anh (UK) /kəˈnʌn.dɹəm/, giọng Mỹ (US) /kəˈnʌn.dɹəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.