convenience store
giọng máy của trình duyệt
convenience store nghĩa là tạp hoá, cửa hàng tiện lợi.
Nghĩa của convenience store
Danh từ
- Tạp hoá, cửa hàng tiện lợi.
Dạng từ của convenience store
| Số nhiều | convenience stores |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convenience store
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với convenience store
- Tom used to work at a convenience store. Tom từng làm việc tại một cửa hàng tiện lợi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
convenience store nghĩa là gì?
convenience store (danh từ) nghĩa là tạp hoá, cửa hàng tiện lợi.