convenience
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈviːnɪəns/
US/kənˈvinjəns/
giọng máy của trình duyệt
convenience nghĩa là sự tiện lợi, sự thuận lợi, đồ dùng, các thứ tiện nghi.
Nghĩa của convenience
Danh từ
- Sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp.
- for greater convenienceđể thuận lợi hơn
- that is a matter of conveniencevấn đề là xem có thích hợp (có tiện) không
- at your earliest conveniencelúc nào thuận tiện nhất cho ông (trong thư giữa các hãng buôn)
- to like one'sthích tiện nghi
- Đồ dùng, các thứ tiện nghi.
- the house is full of conveniences of every sortnhà có đủ các thứ đồ dùng tiện nghi
- Lợi ích vật chất, điều lợi.
- marriage of conveniencesự lấy nhau vì lợi
- Nhà tiêu, hố xí.
Dạng từ của convenience
| Số nhiều | conveniences |
| Ngôi thứ ba số ít | conveniences |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conveniencing |
| Quá khứ phân từ | convenienced |
| Quá khứ | convenienced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convenience
Đồng nghĩa
amenitybathroomlatrinetoilettoilet-roomurinalwater-closetcloacaclosetsiegeneddyshieldsixfacilitiesladies and gentlemen
Trái nghĩa
Họ từ của convenience
Cụm từ, thành ngữ với convenience
- to await (suit) somebody's convenience — Lưu tâm đến sự thuận tiện của ai, làm cho phù hợp với ý thích ai.
- to make a convenience of somebody — Lợi dụng ai một cách táng tận lương tâm.
- to meet someone's convenience — Thích hợp với ai.
- convenience store — Tạp hoá, cửa hàng tiện lợi.
Câu ví dụ với convenience
- Please do the work at your own convenience. Hãy làm việc một cách thoải mái.
- Tom used to work at a convenience store. Tom từng làm việc tại một cửa hàng tiện lợi.
- There are many rest stops along the freeway for the convenience of travelers. Có nhiều điểm dừng dọc đường tạo sự thuận lợi cho khách du lịch.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
convenience nghĩa là gì?
convenience (danh từ) nghĩa là sự tiện lợi, sự thuận lợi, đồ dùng, các thứ tiện nghi.
convenience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convenience: giọng Anh (UK) /kənˈviːnɪəns/, giọng Mỹ (US) /kənˈvinjəns/.