convenient
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈviː.niənt/
US/kənˈvi.njənt/
giọng máy của trình duyệt
convenient nghĩa là tiện lợi, thuận lợi.
Nghĩa của convenient
Tính từ
- Tiện lợi, thuận lợi; thích hợp.
- to find a convenient opportunity to do somethingtìm cơ hội thuận lợi để làm việc gì
- convenient to the handthuận tay
Dạng từ của convenient
| So sánh hơn | more convenient |
| So sánh nhất | most convenient |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với convenient
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của convenient
Câu ví dụ với convenient
- When is convenient for you? Lúc nào thích hợp với bạn?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
convenient nghĩa là gì?
convenient (tính từ) nghĩa là tiện lợi, thuận lợi.
convenient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convenient: giọng Anh (UK) /kənˈviː.niənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈvi.njənt/.